Có 3 kết quả:

dởmgiảmxảm
Âm Nôm: dởm, giảm, xảm
Unicode: U+6E1B
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ一丨フ一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

dởm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dởm đời; hàng dởm

giảm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giảm giá; suy giảm; thuyên giảm

xảm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)