Có 3 kết quả:

dốcácốc
Âm Nôm: dốc, ác, ốc
Unicode: U+6E25
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ一ノ一フ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

dốc

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dốc túi; leo dốc

ác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ác (thấm ướt)

ốc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con ốc