Có 1 kết quả:

thế
Âm Nôm: thế
Unicode: U+6E2B
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨一フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

thế

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thế (nước mắt, nước mũi)