Có 1 kết quả:

yêm
Âm Nôm: yêm
Unicode: U+6E30
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶一丨フ一一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

yêm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)