Có 1 kết quả:

huyên
Âm Nôm: huyên
Unicode: U+6E32
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶丶フ一丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/1

huyên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)