Có 1 kết quả:

du
Âm Nôm: du
Unicode: U+6E38
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 6

Dị thể 9

1/1

du

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chu du, du lịch; du kích; giao du