Có 2 kết quả:

hồnhỗn
Âm Nôm: hồn, hỗn
Unicode: U+6E3E
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶フ一丨フ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hồn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hồn hậu, hồn nhiên

hỗn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hộn độn, hỗn hợp