Có 2 kết quả:

tiểutưu
Âm Nôm: tiểu, tưu
Unicode: U+6E6B
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

tiểu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)

tưu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tưu (ao nhỏ)