Có 1 kết quả:

yên
Âm Nôm: yên
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一丨フ丨丨一一丨一
Thương Hiệt: EMWG (水一田土)
Unicode: U+6E6E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhân, yên
Âm Pinyin: yān, yīn
Âm Nhật (onyomi): イン (in), エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): しず.む (shizu.mu), ふさ.ぐ (fusa.gu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jan1, jin1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

yên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)