Có 1 kết quả:

thấp
Âm Nôm: thấp
Unicode: U+6E7F
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thấp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thấp bé; thấp thoáng; tê thấp