Có 1 kết quả:

đường
Âm Nôm: đường
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶一ノフ一一丨丨フ一
Thương Hiệt: EILR (水戈中口)
Unicode: U+6E8F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đường
Âm Pinyin: táng
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: tong4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

đường

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)