Có 3 kết quả:

diệtdộtriết
Âm Nôm: diệt, dột, riết
Unicode: U+6EC5
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ一丶ノノ丶フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 7

1/3

diệt

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

dột

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhà dột

riết

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bám riết