Chưa có giải nghĩa theo âm Nôm, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách:
Âm Nôm: huỳnh, vang, vanh, văng, vênh, vinh
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱⿱
Nét bút: 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ丨フノ丶
Thương Hiệt: FFBE (火火月水)
Unicode: U+6ECE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huỳnh
Âm Pinyin: xíng, yīng, yíng
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei), ギョウ (gyō), エイ (ei)
Âm Nhật (kunyomi): ちょろちょろ (chorochoro)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jing4

Tự hình 2

Dị thể 3