Có 5 kết quả:

dàodâmdầmgiâmgiầm
Âm Nôm: dào, dâm, dầm, giâm, giầm
Âm Hán Việt: dâm
Âm Pinyin: yàn, yáo, yín
Unicode: U+6EDB
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
Thương Hiệt: EBOU (水月人山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/5

dào

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dồi dào; mưa dào

dâm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật

dầm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm

giâm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giâm cành

giầm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưa giầm