Có 1 kết quả:

mãn
Âm Nôm: mãn
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
Thương Hiệt: ETMB (水廿一月)
Unicode: U+6EE1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mãn
Âm Pinyin: mǎn, mèn
Âm Quảng Đông: mun5

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

mãn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mãn nguyện; sung mãn