Có 1 kết quả:

lạm
Âm Nôm: lạm
Unicode: U+6EE5
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

lạm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn lạm; lạm phát