Có 6 kết quả:

rướmrờmsấmsẩmthấmtắm
Âm Nôm: rướm, rờm, sấm, sẩm, thấm, tắm
Unicode: U+6EF2
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/6

rướm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

rờm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rờm rà (rườm rà)

sấm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sấm sét; sấm lậu (thấm quá)

sẩm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sẩm màu

thấm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thấm nước; thấm thoát

tắm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tắm nắng