Có 1 kết quả:

ngư
Âm Nôm: ngư
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶
Thương Hiệt: ENWF (水弓田火)
Unicode: U+6F01
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngư
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ギョ (gyo), リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): あさ.る (asa.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyu4

Tự hình 6

Dị thể 8

1/1

ngư

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngư ông