Có 8 kết quả:

diễndándăndạndợngiángiỡnrởn
Âm Nôm: diễn, dán, dăn, dạn, dợn, gián, giỡn, rởn
Unicode: U+6F14
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 1

1/8

diễn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn

dán

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dán giấy, keo dán; gỗ dán

dăn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dăn deo (nhăn nheo)

dạn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dạn dĩ, dầy dạn

dợn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mặt hồ dợn sóng

gián

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián (xem Dán)

giỡn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nói giỡn; giỡn mặt

rởn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rởn gáy