Có 1 kết quả:

tảo
Âm Nôm: tảo
Unicode: U+6F15
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨フ一丨丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

tảo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tảo vận (chở bằng tầu)