Có 2 kết quả:

mácmạc
Âm Nôm: mác, mạc
Unicode: U+6F20
Tổng nét: 13
Bộ: thuỷ 水 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

mác

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

man mác

mạc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sa mạc