Có 2 kết quả:

nhướngtrướng
Âm Nôm: nhướng, trướng
Unicode: U+6F32
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ一フ一丨一一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nhướng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhướng cổ

trướng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trướng lên (do nước)