Có 2 kết quả:

dồinhôi
Âm Nôm: dồi, nhôi
Unicode: U+6F3C
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dồi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)

nhôi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

khúc nhôi (kể lể)