Có 1 kết quả:

tương
Âm Nôm: tương
Unicode: U+6F3F
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丨一ノノフ丶丶一丨丶丨フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tương

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tương ớt