Có 1 kết quả:

bát
Âm Nôm: bát
Unicode: U+6F51
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶ノノ丶フ一フノフフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

bát

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)