Có 1 kết quả:

lún
Âm Nôm: lún
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
Thương Hiệt: ERUC (水口山金)
Unicode: U+6F60
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tốn, tuyển
Âm Pinyin: xùn
Âm Quảng Đông: seon3

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

lún

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mưa lún phún