Có 2 kết quả:

nhuầnnhuận
Âm Nôm: nhuần, nhuận
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一一丨フ一一一一丨一
Thương Hiệt: EANG (水日弓土)
Unicode: U+6F64
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhuận
Âm Pinyin: rùn
Âm Nhật (onyomi): ジュン (jun)
Âm Nhật (kunyomi): うるお.う (uruo.u), うるお.す (uruo.su), うる.む (uru.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jeon6

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

nhuần

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trơn nhuần

nhuận

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc