Có 5 kết quả:

đàmđámđầmđậmđằm
Âm Nôm: đàm, đám, đầm, đậm, đằm
Unicode: U+6F6D
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/5

đàm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)

đám

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

đầm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đầm ấm; đầm đìa; đầm sen

đậm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm

đằm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm