Có 2 kết quả:

sápxát
Âm Nôm: sáp, xát
Unicode: U+6F80
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰⿱⿰𣥖
Nét bút: 丶丶一フノ丶フノ丶丨一丨一丨一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

sáp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sáp (rít, ráp, không trơn tru)

xát

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xát mạch (mạch máu đập yếu)