Có 1 kết quả:

trừng
Âm Nôm: trừng
Unicode: U+6F82
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Nét bút: 丶丶一丨フ丨一一一丨一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

trừng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)