Có 3 kết quả:

chừngtrừngxừng
Âm Nôm: chừng, trừng, xừng
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Thương Hiệt: ENOT (水弓人廿)
Unicode: U+6F84
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trừng
Âm Pinyin: chéng, dèng
Âm Nhật (onyomi): チョウ (chō)
Âm Nhật (kunyomi): す.む (su.mu), す.ます (su.masu), -す.ます (-su.masu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cing4, dang6

Tự hình 3

Dị thể 3

1/3

chừng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xem chừng

trừng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)

xừng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xừng lông