Có 2 kết quả:

kiêunhão
Âm Nôm: kiêu, nhão
Unicode: U+6F86
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

kiêu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)

nhão

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhão nhoét