Có 1 kết quả:

triệt
Âm Nôm: triệt
Unicode: U+6F88
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿲
Nét bút: 丶丶一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

triệt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triệt để, triệt hạ