Có 3 kết quả:

chíchrạchtrạch
Âm Nôm: chích, rạch, trạch
Unicode: U+6FA4
Tổng nét: 16
Bộ: thuỷ 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

chích

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)

rạch

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kênh rạch

trạch

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hồ trạch (ao , hồ)