Chưa có giải nghĩa theo âm Nôm, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách:
Âm Nôm: đạm, đặm, đượm, hiệm, thiệm, vạm
Tổng nét: 16
Bộ: thuỷ 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: ENCR (水弓金口)
Unicode: U+6FB9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạm
Âm Pinyin: dān, dán, dàn, shàn, Tán
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): あわ.い (awa.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daam6, taam4

Tự hình 2

Dị thể 4