Có 2 kết quả:

khíchkích
Âm Nôm: khích, kích
Unicode: U+6FC0
Tổng nét: 16
Bộ: thuỷ 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 2

1/2

khích

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khích bác; khích lệ

kích

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

kích động, kích thích