Có 1 kết quả:

nhèm
Âm Nôm: nhèm
Tổng nét: 16
Bộ: thuỷ 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: EITC (水戈廿金)
Unicode: U+6FC2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: liêm
Âm Pinyin: lián, xiǎn
Âm Nhật (onyomi): レン (ren)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: lim4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

nhèm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lèm nhèm, nhập nhèm