Có 2 kết quả:

ninhnính
Âm Nôm: ninh, nính
Unicode: U+6FD8
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶丶フ丶フ丶丶丨フ丨丨一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

ninh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ninh (bùn lầy)

nính

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

núng nính