Có 3 kết quả:

mòngmôngmọng
Âm Nôm: mòng, mông, mọng
Tổng nét: 16
Bộ: thuỷ 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Thương Hiệt: ETBO (水廿月人)
Unicode: U+6FDB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mông
Âm Pinyin: mēng, méng
Âm Nhật (onyomi): モウ (mō)
Âm Nhật (kunyomi): こさめ (kosame)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mung4

Tự hình 1

Dị thể 4

1/3

mòng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mòng mọng (hơi mọng nước)

mông

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mênh mông

mọng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mọng nước; chín mọng