Có 1 kết quả:

tế
Âm Nôm: tế
Unicode: U+6FDF
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tế

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tế (vượt sông); cứu tế