Có 1 kết quả:

tế
Âm Nôm: tế
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一
Thương Hiệt: EYX (水卜重)
Unicode: U+6FDF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tế
Âm Pinyin: , ,
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai), セイ (sei)
Âm Nhật (kunyomi): す.む (su.mu), す.ます (su.masu), すく.う (suku.u), な.す (na.su), わた.す (wata.su), わた.る (wata.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zai2, zai3

Tự hình 3

Dị thể 12

1/1

tế

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tế (vượt sông); cứu tế