Có 1 kết quả:

đào
Âm Nôm: đào
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶
Thương Hiệt: EGNI (水土弓戈)
Unicode: U+6FE4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đào
Âm Pinyin: cháo, dào, shòu, tāo, táo
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): なみ (nami)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: tou4

Tự hình 4

Dị thể 9

1/1

đào

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)