Có 10 kết quả:

giậmluộmlàmlòmlạmlặmlộmlợmlụmtrộm
Âm Nôm: giậm, luộm, làm, lòm, lạm, lặm, lộm, lợm, lụm, trộm
Unicode: U+6FEB
Tổng nét: 17
Bộ: thuỷ 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/10

giậm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đánh giậm

luộm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

luộm thuộm

làm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

làm lụng

lòm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỏ lòm

lạm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ăn lạm; lạm phát

lặm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khắm lặm (khó ngửi); lặm lụi (vất vả)

lộm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộm cộm

lợm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lợm giọng

lụm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lụm cụm làm vườn

trộm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn trộm