Có 1 kết quả:

tiễn
Âm Nôm: tiễn
Unicode: U+6FFA
Tổng nét: 18
Bộ: thuỷ 水 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一一一ノ丶一フノ丶一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

tiễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (tung toé)