Có 1 kết quả:

lưu
Âm Nôm: lưu
Unicode: U+700F
Tổng nét: 18
Bộ: thuỷ 水 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフ丶フノノ丶一一丨丶ノ一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

lưu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lưu (trong leo lẻo)