Có 1 kết quả:

tân
Âm Nôm: tân
Unicode: U+7015
Tổng nét: 19
Bộ: thuỷ 水 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 5

Dị thể 3

1/1

tân

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)