Có 1 kết quả:

thược
Âm Nôm: thược
Unicode: U+7039
Tổng nét: 20
Bộ: thuỷ 水 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thược

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thược (chưng nấu; nạo sông)