Có 2 kết quả:

rợisái
Âm Nôm: rợi, sái
Unicode: U+7051
Tổng nét: 22
Bộ: thuỷ 水 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨フ丶一丨フ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

rợi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mới rợi

sái

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)