Có 2 kết quả:

bếptáo
Âm Nôm: bếp, táo
Unicode: U+7076
Tổng nét: 7
Bộ: hoả 火 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bếp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhà bếp; cái bếp

táo

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

táo quân