Có 3 kết quả:

ràngrànhrạnh
Âm Nôm: ràng, rành, rạnh
Tổng nét: 9
Bộ: hoả 火 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶ノノ丶ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: FOII (火人戈戈)
Unicode: U+70A9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/3

ràng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rõ ràng

rành

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rành mạch

rạnh

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lo rạnh rạnh