Có 11 kết quả:

chumtrèmxémxúmđiếmđiệmđámđómđúmđỏmđốm
Âm Nôm: chum, trèm, xém, xúm, điếm, điệm, đám, đóm, đúm, đỏm, đốm
Unicode: U+70B6
Tổng nét: 9
Bộ: hoả 火 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶丨一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/11

chum

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cái chum

trèm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trèm (lửa bén cháy)

xém

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cháy xém, xém chút nữ thì chết

xúm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xúm lại

điếm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

điếm canh

điệm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đậy điệm

đám

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

đóm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếu đóm; đóm lửa

đúm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đàn đúm

đỏm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỏm dáng, làm đỏm

đốm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lốm đốm; đốm nâu